E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “separation”

232 câu thật có từ separation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: separation nghĩa là sự chia ly. separation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of lacking unity. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng separation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • separation to cm392 lần
  • separation mm130 lần
  • eternal separation178 lần
  • temporary separation122 lần
  • final separation196 lần
  • plate separation133 lần
  • separation distance436 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ separation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ separation trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ separation hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ separation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ separation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ separation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ separation: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.