Câu tiếng Anh có từ “separation”
232 câu thật có từ separation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: separation nghĩa là sự chia ly. separation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of lacking unity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ separation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The underlying purpose of it would seem to be the separation of the races in status.
Từ trong câu: separation, status, underlie, purpose, seem, race
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she would visit him after the separation.
Từ trong câu: separation, visit
«Elinor Wylie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457485 (bản sửa đổi 9924153). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Theoretically Church and State (in Connecticut) were separated: practically they were so interwoven that separation would have meant the severance of soul and body."--C.
Từ trong câu: separation, church, state, separate, practically, mean, soul, body
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our separation would then be irrevocable and eternal in this world.
Từ trong câu: irrevocable, separation, eternal, world
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our separation which was amicable and which was arranged through an attorney would have taken place irrespective of Marguerite's pregnancy with my son John Edward Pic.
Từ trong câu: pregnancy, separation, arrange, attorney, take, place, son
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact it would, ere long, force reunion, however much of blood and treasure the separation might have cost.
Từ trong câu: reunion, fact, long, force, however, much, blood, treasure
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng separation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ separation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ separation trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ separation hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ separation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ separation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ separation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ separation: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.