E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repay”

129 câu thật có từ repay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repay nghĩa là trả ơn. repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repay

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng repay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amply repay127 lần
repay saith80 lần
repay the debt119 lần
repay the loan56 lần
repay perusal37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repay trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ repay hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repay: can và could (28 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.