E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repay”

133 câu thật có từ repay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repay nghĩa là trả ơn. repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repay

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Silence would be metal too base to repay the pure gold of his love.

    Từ trong câu: repay, silence, metal, base, pure, gold, love

    William John Locke, A Study In Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #53995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Republican said that Lincoln's short remarks would "repay further study as the model speech".

    Từ trong câu: repay, short, remark, further, study, model, speech

    «Gettysburg Address», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54213 (bản sửa đổi 10896384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would want assistance, and, what is more, he could repay it; and Father Montalto, rejecting the Spanish offers, hastened to Rome.

    Từ trong câu: repay, want, assistance, father, reject, offer

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet, although greatly provoked, Demetrius, into whose power it shortly after came to repay the affront, would not suffer himself to retaliate.

    Từ trong câu: repay, although, greatly, provoke, power, shortly, come, suffer

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been reading Leopold Von Buch's fascinating description of their beauties, and had decided that the valley of Lavanda alone would repay the voyage.

    Từ trong câu: repay, fascinating, fascinate, read, description, beauty, decide, valley

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This beautiful region is called the Bergstrasse, and I am sure a week or two on these hills would amply repay the pedestrian.

    Từ trong câu: pedestrian, beautiful, region, call, sure, week, hill, amply

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amply repay127 lần
repay saith80 lần
repay the debt119 lần
repay the loan56 lần
repay perusal37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repay trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ repay hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repay: can và could (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.