Câu tiếng Anh có từ “repay”
149 câu thật có từ repay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repay nghĩa là trả ơn. repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repay
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, he could no longer repay the debt because Mustafa III had died.
Từ trong câu: repay, however, long, debt, because, die
«Mihrişah Sultan (mother of Selim III)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1171077 (bản sửa đổi 10790327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In former transactions with his wife, he had pledged his word of honour to repay her.
Từ trong câu: repay, former, transaction, wife, word, honor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he had been fairly treated he would have been happy and glad to repay kindness by toil.
Từ trong câu: repay, fairly, treat, happy, glad, kindness, toil
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been reading Leopold Von Buch's fascinating description of their beauties, and had decided that the valley of Lavanda alone would repay the voyage.
Từ trong câu: repay, fascinating, fascinate, read, description, beauty, decide, valley
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scenery she had found "far too uninteresting to repay the bother of sketching it."
Từ trong câu: uninteresting, scenery, find, far, repay, bother, sketch
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By her own blindness she had sinned; now she must repay, not by empty remorse, but by prompt and useful action.
Từ trong câu: empty, remorse, action, sin, useful, prompt, repay, blindness
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repay trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ repay hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repay: can và could (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.