Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repay”

146 câu thật có từ repay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repay nghĩa là trả ơn. repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repay

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He then worked at his stepfather's car dealership to repay his college expenses.

    Từ trong câu: repay, expense, dealership, work, car, college

    «William P. Carey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321310 (bản sửa đổi 10263551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'I shall repay the debt Prussia owes to Menzel,' he spoke, not without declamatory effect.

    Từ trong câu: repay, debt, owe, speak, effect

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We preferred, of course, that we should not be expected to repay it.

    Từ trong câu: repay, prefer, course, expect

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through you I succeeded in my task; to you I owe unspeakable gratitude, which it is my duty to repay.

    Nhờ bạn, tôi đã thành công trong nhiệm vụ của mình; đối với bạn, tôi nợ bạn lòng biết ơn không tả xiết, đó là nghĩa vụ của tôi phải trả ơn.

    Từ trong câu: repay, gratitude, succeed, task, owe, duty

    Mary Wollstonecraft Shelley, Falkner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amply repay127 lần
repay saith80 lần
repay the debt119 lần
repay the loan56 lần
repay perusal37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repay trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ repay hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repay: can và could (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.