dealership
danh từ- dealerships
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
dealership nghĩa là đại lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dealership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business established or operated under an authorization to sell or distribute a company's goods or services in a particular area.
Các nét nghĩa của từ dealership
- 1
danh từ
a business established or operated under an authorization to sell or distribute a company's goods or services in a particular area
một doanh nghiệp được thành lập hoặc hoạt động theo ủy quyền để bán hoặc phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ của công ty trong một khu vực cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa franchise
Câu hỏi thường gặp về dealership
dealership nghĩa là gì?
dealership nghĩa là đại lý (bản dịch máy, chưa biên tập). dealership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business established or operated under an authorization to sell or distribute a company's goods or services in a particular area.
dealership dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dealership có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dealership được dùng trong câu như thế nào?
He then worked at his stepfather's car dealership to repay his college expenses. («William P. Carey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321310 (bản sửa đổi 10263551).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dealership, mã đối chiếu EV-AA82A913. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng