Câu tiếng Anh có từ “repay”
129 câu thật có từ repay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repay nghĩa là trả ơn. repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repay
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This allows the firm to borrow and repay from month to month as cash flow fluctuates.
Từ trong câu: repay, allow, firm, borrow, month, cash, flow, fluctuate
«Operating Cash Flow and Free Cash Flow to the Firm (FCFF)», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Whenever Congress borrows money, it is obligated to repay the sum as stipulated in the original agreement.
Từ trong câu: obligate, whenever, borrow, money, repay, sum, stipulate, original
«Article One of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534614 (bản sửa đổi 10976870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It assumes that if people can subsist at that poverty level, then everything over that can be used to repay creditors.
Từ trong câu: subsist, assume, people, poverty, level, everything, use, repay
«Major US bankruptcy reform bill signed into law», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8535 (bản sửa đổi 4821520). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng repay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repay trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ repay hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repay: can và could (28 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.