Câu tiếng Anh có từ “repay”
153 câu thật có từ repay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repay nghĩa là trả ơn. repay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pay back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repay
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Increasing utility bills to repay this large capital cost may draw public backlash.
Từ trong câu: repay, increase, utility, bill, large, capital, cost, draw
«Public-Private Partnership Policy Casebook/Tideway Tunnel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437880 (bản sửa đổi 4408369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"May God repay it to your sisters and mother!" were her words.
Từ trong câu: repay, god, sister, mother, word
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Exclusive of motives of humanity, the commercial advantages to be derived from it might repay all its expenses.
Từ trong câu: repay, exclusive, motive, humanity, commercial, advantage, derive, expense
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you say," we may be asked, "that eagerness to repay kindness belongs to a morbid feeling of gratitude?"
Từ trong câu: repay, kindness, eagerness, gratitude, ask, belong, feel
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May you be able to get something for it to repay you for your kindness to the poor soldier!"
Từ trong câu: repay, able, get, something, kindness, poor, soldier
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“On condition, sir, that I may repay it at some future time, I will,” said George, taking up the money.
Từ trong câu: repay, condition, sir, future, time, take, up, money
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another benefit of these bonds is that the funds may be used to repay debt service and associated financing costs.
Từ trong câu: repay, another, benefit, bond, fund, use, debt, service
«Public-Private Partnership Policy Casebook/460», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304947 (bản sửa đổi 3444945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Paid by the world, what dost thou owe Me?"--God might question; now instead, 'Tis God shall repay: I am safer so.
Từ trong câu: repay, paid, world, owe, god, question, now, instead
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cardinal has a tenacious memory and a long arm; you may depend upon it, he will repay you by some ill turn.”
Từ trong câu: repay, memory, depend, tenacious, long, arm, ill, turn
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘To hear you say that, my dear Frederick, is more than sufficient to repay me for any trouble I may have taken on your behalf.
Từ trong câu: repay, behalf, hear, dear, sufficient, trouble, take
Florence Marryat, The Hampstead mystery: a novel. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alftruda was beautiful, too, exceedingly, and precocious, and, it may be, vain enough to repay his attentions in good earnest.
Alftruda cũng vô cùng xinh đẹp và sớm phát triển, và có thể, đủ vô ích để đáp lại sự quan tâm của anh ấy một cách nghiêm túc.
Từ trong câu: precocious, beautiful, vain, enough, repay, attention, good, earnest
Charles Kingsley, Hereward, the Last of the English. Nguồn: Project Gutenberg #7815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repay trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ repay hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repay: can và could (35 câu), Câu phủ định (32 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.