Câu tiếng Anh có từ “play”
5.948 câu thật có từ play hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: play nghĩa là chơi; chơi nhạc cụ; vở kịch. play là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: participate in games or sport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ play
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (5.948 câu)
All of these songs are played at almost every Slayer concert.
Từ trong câu: concert, song, play, almost, every
«Jeff Hanneman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209973 (bản sửa đổi 10373023) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He started playing the violin when he was six years old.
Từ trong câu: violin, start, play, six, year, old
«Louis Farrakhan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213694 (bản sửa đổi 10650360) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Also, he is a writer and he is writing a play.
Từ trong câu: writer, write, play
«The Author's Farce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229375 (bản sửa đổi 9761052) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Chess played with human beings as pieces on a giant board.
Từ trong câu: giant, chess, play, human, be, piece, board
«List of chess terms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236553 (bản sửa đổi 9861703) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
However he did not play in the match in the league.
Từ trong câu: league, however, play, match
«Tomohiko Ikoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248799 (bản sửa đổi 7436031) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Recorded tunes are played on the hour and during the day.
Từ trong câu: tune, record, play, hour, day
«Arlington National Cemetery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302856 (bản sửa đổi 10665690) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He played a small role as a man in a restaurant.
Từ trong câu: role, restaurant, play, small, man
«Billy Bob Thornton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363918 (bản sửa đổi 10788016) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They mostly played at concerts that promoted political and social causes.
Từ trong câu: promote, mostly, play, concert, political, social, cause
«Bart Willoughby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367626 (bản sửa đổi 10199277) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When she was a student there, she played music in public.
Từ trong câu: public, student, play, music
«Tracy Chapman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384421 (bản sửa đổi 11009373) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He meant that the plays begin with an apparently innocent situation.
Từ trong câu: innocent, mean, play, begin, apparently, situation
«Harold Pinter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387332 (bản sửa đổi 10337615) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He played in nightclubs where people would come to ballroom dance.
Từ trong câu: nightclub, ballroom, play, people, come, dance
«Charlie Kunz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406834 (bản sửa đổi 7756754) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He currently plays for the thrash metal bands Exodus and Slayer.
Từ trong câu: exodus, currently, play, metal, band
«Gary Holt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430880 (bản sửa đổi 8057842) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
However, the play goes beyond one country or one political party.
Từ trong câu: beyond, however, play, go, country, political, party
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
As a basketball player, he also played for the national team.
Từ trong câu: basketball, player, play, national, team
«Piet Ouderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=569601 (bản sửa đổi 10631758) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Harimoto started to play table tennis with two years- that time at home at a kitchen table.
Từ trong câu: tennis, start, play, table, year, time, home, kitchen
«Tomokazu Harimoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637779 (bản sửa đổi 10599184) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It is the position he played in basketball as a student.
Từ trong câu: position, basketball, play, student
«Suga (rapper)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741619 (bản sửa đổi 10800922) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
One or two players can play in cooperative or competitive modes.
Từ trong câu: cooperative, player, play, competitive, mode
«Un Juego de Huevos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=754053 (bản sửa đổi 10799715) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Suspecting foul play, and with vengeance on his mind, he investigates.
Từ trong câu: foul, suspect, play, mind, investigate
«Get Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=760207 (bản sửa đổi 11008987) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Players can play as one of four teams of three characters.
Từ trong câu: character, player, play, four, team
«Sonic Heroes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800263 (bản sửa đổi 10094908) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He played many matches as defensive midfielder from his first season.
Từ trong câu: season, match, play, many, first
«Naoyuki Fujita», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829512 (bản sửa đổi 9536603) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
During her youth, she played the drums and heavy metal music.
Từ trong câu: drum, youth, play, heavy, metal, music
«Sanae Takaichi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868369 (bản sửa đổi 10937823) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He played in the team and completed his high school education.
Từ trong câu: education, complete, play, team, high, school
«Brenden Aaronson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894219 (bản sửa đổi 10884115) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Polo traditionally played by the Kho has little rules or organisation.
Từ trong câu: polo, traditionally, play, little, rule, organisation
«Chitrali people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944347 (bản sửa đổi 10334164) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
For catplay or dog play, it might look like a leash.
Từ trong câu: leash, dog, play, look, like
«Animal roleplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984814 (bản sửa đổi 11002709) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
For the album, Grohl played the drums in a small room.
Từ trong câu: drum, album, play, small, room
«Songs for the Deaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996423 (bản sửa đổi 11008209) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The game is played either in teams or one against one.
Từ trong câu: either, game, play, team
«Bowls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1078162 (bản sửa đổi 10941698) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Often they are played at parties to get the mood up.
Từ trong câu: mood, often, play, party, get, up
«Strip game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1102798 (bản sửa đổi 10910889) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It is a game to play for at least two people.
Từ trong câu: least, game, play, people
«Top Trumps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108610 (bản sửa đổi 10594797) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Even after the occupation of Austria he played for the club.
Từ trong câu: occupation, even, play, club
«Leopold Mikolasch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152074 (bản sửa đổi 10715595) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The track played a key role in popularizing the Amen break.
Từ trong câu: popularize, track, play, key, role, break
«Kurtis Mantronik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156054 (bản sửa đổi 10937394) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng play nằm ở trang từ điển: play đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ play
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ play trong kho câu?
- Kho câu có 5.948 câu có từ play hoặc các dạng của từ, trích từ 3.770 tác phẩm và tài liệu. 108 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ play xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ play gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.592 câu, rồi Bậc B1 với 1.203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.