Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inner”

632 câu thật có từ inner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inner nghĩa là bên trong. inner là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located inward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inner

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng inner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inner diameter814 lần
inner circle493 lần
inner apartment410 lần
inner consciousness351 lần
inner chamber490 lần
inner workings146 lần
inner temple345 lần
inner bark214 lần
inner pocket445 lần
inner membrane132 lần
inner room2.275 lần
inner court644 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inner trong kho câu?
Kho câu có 632 câu có từ inner hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 203 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inner: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.