Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “injustice”

236 câu thật có từ injustice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: injustice nghĩa là sự bất công. injustice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unjust act. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ injustice

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ injustice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injustice trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ injustice hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ injustice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injustice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injustice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injustice: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (27 câu), would (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.