Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “injustice”

236 câu thật có từ injustice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: injustice nghĩa là sự bất công. injustice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unjust act. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ injustice

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng injustice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gross injustice189 lần
epistemic injustice64 lần
flagrant injustice66 lần
cruel injustice158 lần
monstrous injustice53 lần
grossest injustice31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ injustice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injustice trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ injustice hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injustice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injustice: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (27 câu), would (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.