Câu tiếng Anh có từ “injustice”
238 câu thật có từ injustice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: injustice nghĩa là sự bất công. injustice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an unjust act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ injustice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are many world injustices, and many do not feel educated enough to fully participate in a certain club.
Từ trong câu: injustice, many, world, feel, educate, enough, fully, participate
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before I open the First Act, I must announce, injustice to myself, that this Play is entirely the work of my own invention.
Từ trong câu: injustice, invention, open, first, act, announce, myself, play
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Indeed you do me injustice; I would not have made so improper a remark upon any account; and besides, I am sure it would never have entered my head.”
Từ trong câu: injustice, indeed, make, improper, remark, account, besides, sure
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our images and fantasies about marriage and romance have set up much disappointment, hurt and injustice.
Từ trong câu: romance, fantasy, marriage, image, set, up, much, disappointment
«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng injustice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ injustice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injustice trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ injustice hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ injustice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injustice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injustice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injustice: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (28 câu), would (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.