Câu tiếng Anh có từ “hatch”
146 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatch
This time he let the hatch down softly and closed it firmly.
Từ trong câu: hatch, time, let, down, softly, close, firmly
William Dixon Bell, The Moon Colony. Nguồn: Project Gutenberg #47576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mother stays until the eggs begin to hatch and then leaves to find food for herself.
Từ trong câu: hatch, mother, stay, until, egg, begin, leave, find
«King cobra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=538500 (bản sửa đổi 10539751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog hatches out of its egg as a small frog.
Từ trong câu: hatch, frog, out, egg, small
«Raorchestes manohari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046582 (bản sửa đổi 10153041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog hatches out of its egg as a small frog.
Từ trong câu: hatch, frog, out, egg, small
«Philautus umbra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1071259 (bản sửa đổi 9381565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They eggs take a few days or a week to hatch.
Từ trong câu: hatch, egg, take, day, week
«Phyllobates vittatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118146 (bản sửa đổi 9635861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the eggs hatch, the adult frogs carry them to water.
Từ trong câu: hatch, egg, adult, frog, carry, water
«Hyloxalus toachi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133964 (bản sửa đổi 9759333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eggs start to hatch four months after they are laid.
Từ trong câu: hatch, egg, start, four, month, lay
«Northern grass mantis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283550 (bản sửa đổi 11003979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Put hatch covers and tarpaulins on sloppily, so that rain and deck wash will injure the cargo.
Từ trong câu: hatch, put, cover, rain, deck, wash, injure, cargo
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most insects die before their eggs hatch; accordingly they can pay no attention to their own children.
Từ trong câu: hatch, accordingly, insect, die, egg, pay, attention, child
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When your eggs hatch the shrimp will go to the bottom.
Từ trong câu: hatch, shrimp, egg, go, bottom
«Do-It-Yourself/Breed siamese fighting fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26943 (bản sửa đổi 4413747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, closing the main hatch, she sank until only the end of the camera projected above water.
Từ trong câu: hatch, close, main, sink, until, end, camera, project
Willis Boyd Allen, The North Pacific: A Story of the Russo-Japanese War. Nguồn: Project Gutenberg #45413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Double doors of the hatch secured," reported Cassidy a moment later.
Từ trong câu: hatch, double, door, secure, report, moment, late
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Quest; or Three Chums in Strange Waters. Nguồn: Project Gutenberg #49644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The main passenger hatch was not too far from the bridge.
Từ trong câu: hatch, main, passenger, far, bridge
James V. McConnell, Grandma Perkins and the Space Pirates. Nguồn: Project Gutenberg #63812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the eggs hatch, two kinds of development may occur.
Từ trong câu: hatch, egg, kind, development, occur
«Insect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3750 (bản sửa đổi 10941523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A woman can put her child in such a hatch.
Từ trong câu: hatch, woman, put, child
«Woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5505 (bản sửa đổi 10997113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It grows before they hatch and falls off soon after.
Từ trong câu: hatch, grow, fall, off, soon
«Beak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46254 (bản sửa đổi 11004378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs hatch out of their eggs as small frogs.
Từ trong câu: hatch, frog, out, egg, small
«Raorchestes chalazodes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035179 (bản sửa đổi 9394950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog hatches from its egg as a small frog.
Từ trong câu: hatch, frog, egg, small
«Raorchestes charius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037122 (bản sửa đổi 9395045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This fish also feeds on eggs that fail to hatch.
Từ trong câu: hatch, fish, feed, egg, fail
«Green chromis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041870 (bản sửa đổi 10887222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists think this frog hatches out of its egg as a small frog, like other frogs in Raorchestes.
Từ trong câu: hatch, scientist, think, frog, out, egg, small, like
«Raorchestes leucolatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048727 (bản sửa đổi 9457811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the Rev. Mr. Hatch observed, if she ran with horses she must expect to be betted upon.
Từ trong câu: hatch, mr, observe, run, horse, expect, bet
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
R---- spoke not in answer; but walking to the fore-hatch, descended into the forecastle, and we followed.
Từ trong câu: hatch, speak, answer, walk, descend, follow
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It requires thirty-two days for the eggs to hatch.
Từ trong câu: hatch, require, thirty, day, egg
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eggs generally hatch in the order they were laid.
Từ trong câu: hatch, egg, generally, order, lay
«WikiJournal Preprints/Tree swallow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259926 (bản sửa đổi 2307316). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the spring from every such egg hatches a single female aphis, which feeds and increases in size.
Từ trong câu: hatch, spring, every, egg, single, female, feed, increase
E. Ray, Sir Lankester, Science from an Easy Chair. Nguồn: Project Gutenberg #57136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Sit on them and hatch them,” said the goat’s-foot.
Từ trong câu: hatch, sit, foot
Carl Ewald, The Spider, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62910. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In many countries there are hospitals with baby hatches.
Từ trong câu: hatch, many, country, hospital, baby
«Woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5505 (bản sửa đổi 10997113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eggs take only a few days to hatch.
Từ trong câu: hatch, egg, take, day
«Mexican burrowing toad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359354 (bản sửa đổi 8478144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That means their eggs hatch into in small frogs.
Từ trong câu: hatch, mean, egg, small, frog
«Brevicipitidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998554 (bản sửa đổi 10898429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists believe that young frogs hatch out of eggs.
Từ trong câu: hatch, scientist, believe, young, frog, out, egg
«Raorchestes travancoricus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035937 (bản sửa đổi 9509530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hatch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.