Câu tiếng Anh có từ “hatch”
185 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There also must have been a hatch in the gun deck under the domed skylight.
Từ trong câu: hatch, gun, deck
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the Rev. Mr. Hatch observed, if she ran with horses she must expect to be betted upon.
Từ trong câu: hatch, mr, observe, run, horse, expect, bet
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must therefore say, from the above experiment, that rivers and running streams are the places fixed by nature for salmon to hatch their young."
Từ trong câu: hatch, therefore, above, experiment, river, run, stream, place
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to the remaining deck fixtures, hatches and fittings, these must be entirely a matter of speculation.
Từ trong câu: fixture, hatch, speculation, deck, remain, fit, entirely, matter
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once the eggs hatch, the fry must be fed very fine foods several times daily.
Từ trong câu: fine, fry, hatch, once, egg, feed, food, several
«Aquaria/Moonlight gourami», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132436 (bản sửa đổi 1991695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A sea water aquarium must also be provided, as fertilized hermit crab eggs are laid and hatch in the ocean.
Một bể cá nước biển cũng phải được cung cấp, vì trứng cua ẩn sĩ đã được thụ tinh sẽ được đẻ và nở trong đại dương.
Từ trong câu: aquarium, sea, water, provide, hermit, crab, egg, lay
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hatch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.