E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatch”

146 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She will hatch a covey of from eighteen to twenty-two young birds from each setting.

    Từ trong câu: hatch, eighteen, twenty, young, bird, set

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Put hatch covers and tarpaulins on sloppily, so that rain and deck wash will injure the cargo.

    Từ trong câu: hatch, put, cover, rain, deck, wash, injure, cargo

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When your eggs hatch the shrimp will go to the bottom.

    Từ trong câu: hatch, shrimp, egg, go, bottom

    «Do-It-Yourself/Breed siamese fighting fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26943 (bản sửa đổi 4413747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After this is done, it will be impossible for the eggs to hatch or the bugs to get out.

    Từ trong câu: hatch, impossible, egg, bug, get, out

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I speak of the latter because a native will often carry his wife, children, and dog inside a one-hatch baidarka while he paddles.

    Từ trong câu: hatch, speak, latter, because, native, often, carry, wife

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We will not give them time to hatch, unless it is in the shape of an omelet!” replied Pencroft merrily.

    “Chúng ta sẽ không cho chúng thời gian để nở, trừ khi nó ở dạng trứng tráng!” Pencroft vui vẻ trả lời.

    Từ trong câu: omelet, give, time, hatch, unless, shape, reply

    Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be used on a line of hot hatches (sports compacts).

    Từ trong câu: compact, use, line, hot, hatch, sport

    «Gordini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263202 (bản sửa đổi 6282805). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • eggs hatch302 lần
  • fore hatch223 lần
  • booby hatch78 lần
  • forecastle hatch83 lần
  • main hatch467 lần
  • buttery hatch45 lần
  • hatch battened39 lần
  • hatch the tadpoles42 lần
  • companion hatch380 lần
  • colney hatch28 lần
  • tadpoles hatch30 lần
  • hutchinson hatch30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.