Câu tiếng Anh có từ “hatch”
161 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatch
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Mr. Dodgson's chief form of entertaining," writes Miss Hatch, "was giving dinner parties.
Từ trong câu: hatch, mr, chief, form, entertain, write, miss, give
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All alike were tingling with the glow of ambition which hatches heroes.
Từ trong câu: hatch, alike, glow, ambition, hero
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once on the street, side by side with The Thinking Machine, Hatch was bursting with questions, but he didn't ask them.
Từ trong câu: hatch, once, street, side, think, machine, burst, question
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fayette was standing at the hatch of the little ship, slickly dressed in shiny boots, smart beige jodphurs, and a blouse open at the throat.
Từ trong câu: shiny, stand, hatch, little, ship, dress, boot, smart
Ross Rocklynne, X Marks the Asteroid. Nguồn: Project Gutenberg #66211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.