E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatch”

146 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The parents leave the eggs to hatch where they are deposited, in sand or in mould.

    Từ trong câu: hatch, mould, parent, leave, egg, deposit, sand

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most insects die before their eggs hatch; accordingly they can pay no attention to their own children.

    Từ trong câu: hatch, accordingly, insect, die, egg, pay, attention, child

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The peculiar position of the hatches allows of loading the semi-vessels separately as well as when coupled together.

    Từ trong câu: hatch, peculiar, position, allow, load, semi, vessel, separately

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mate took in the situation, though, and, on the last lap, he crossed the deck at the main hatch.

    Từ trong câu: hatch, mate, take, situation, though, last, lap, cross

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Half the crew are below: put the hatch on, and keep them there; then we can easily conquer the rest.”

    “Một nửa thủy thủ đoàn đang ở bên dưới: đóng cửa hầm lại và giữ họ ở đó, sau đó chúng ta có thể dễ dàng chinh phục những người còn lại.”

    Từ trong câu: hatch, conquer, half, crew, below, put, keep, easily

    Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During this time the stokehole hatches were open, but the fans were kept running at slow speed to maintain a moderate draught.

    Từ trong câu: hatch, time, open, fan, keep, run, slow, speed

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eggs hatch into miniature versions of the adult.

    Từ trong câu: miniature, egg, hatch, version, adult

    «Gastrotrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243998 (bản sửa đổi 10990307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The hatch-cover slammed, the great screw reversed and revolved furiously, and the burrowing machine slowly sank from sight under the sand.

    Từ trong câu: slam, screw, hatch, revolve, furiously, cover, great, reverse

    Robert Abernathy, The Dead-Star Rover. Nguồn: Project Gutenberg #64690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Opening the hatch, they found all three men in their couches, no motion.

    Từ trong câu: motion, couch, open, hatch, find, man

    «Soyuz 11», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=683683 (bản sửa đổi 10987264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This problem usually happens when hatch is slammed shut.

    Từ trong câu: slam, problem, usually, happen, hatch, shut

    «Jeep Cherokee/Rear Hatch Won't Open or Won't Close», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106958 (bản sửa đổi 3156687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He drew near the rocket, thinking that the open hatch would be a dead giveaway.

    Từ trong câu: giveaway, draw, near, rocket, think, open, hatch, dead

    Jeff Sutton, First on the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #43235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • eggs hatch302 lần
  • fore hatch223 lần
  • booby hatch78 lần
  • forecastle hatch83 lần
  • main hatch467 lần
  • buttery hatch45 lần
  • hatch battened39 lần
  • hatch the tadpoles42 lần
  • companion hatch380 lần
  • colney hatch28 lần
  • tadpoles hatch30 lần
  • hutchinson hatch30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.