Câu tiếng Anh có từ “hatch”
147 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
If there is a flood, eggs that do not hatch early die.
Từ trong câu: hatch, flood, egg, early, die
«Rohanixalus hansenae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1021979 (bản sửa đổi 9711297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The main passenger hatch was not too far from the bridge.
Từ trong câu: hatch, main, passenger, far, bridge
James V. McConnell, Grandma Perkins and the Space Pirates. Nguồn: Project Gutenberg #63812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
R---- spoke not in answer; but walking to the fore-hatch, descended into the forecastle, and we followed.
Từ trong câu: hatch, speak, answer, walk, descend, follow
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once on the street, side by side with The Thinking Machine, Hatch was bursting with questions, but he didn't ask them.
Từ trong câu: hatch, once, street, side, think, machine, burst, question
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If you can hatch a plot I don’t see why you couldn’t hatch a song,” said Pete as he smoothed down his rumpled hair.
Từ trong câu: hatch, plot, smooth, see, song, down, hair
Amy Ella Blanchard, From Tenderfoot to Golden Eaglet. Nguồn: Project Gutenberg #75069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the cuckoo does nothing in life but eat, scream, and lay eggs for other birds to hatch, it needs no education, and receives none.
Từ trong câu: hatch, scream, nothing, life, eat, lay, egg, bird
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Just don't forget to close the hatch when the takeoff buzzer sounds.
Từ trong câu: takeoff, hatch, buzzer, forget, close, sound
H. B. Fyfe, Round-and-Round Trip. Nguồn: Project Gutenberg #51741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We will not give them time to hatch, unless it is in the shape of an omelet!” replied Pencroft merrily.
“Chúng ta sẽ không cho chúng thời gian để nở, trừ khi nó ở dạng trứng tráng!” Pencroft vui vẻ trả lời.
Từ trong câu: omelet, give, time, hatch, unless, shape, reply
Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hatch won't close because part of the lock mechanism is stuck in closed position while hatch is actually open.
Cửa sập không đóng được do một phần cơ cấu khóa bị kẹt ở vị trí đóng trong khi cửa sập thực sự đang mở.
Từ trong câu: mechanism, lock, stick, stuck, hatch, actually, close, because
«Jeep Cherokee/Rear Hatch Won't Open or Won't Close», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106958 (bản sửa đổi 3156687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hatch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.