Câu tiếng Anh có từ “hatch”
161 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is some evidence that the female may protect the eggs until they hatch.
Từ trong câu: hatch, evidence, female, protect, egg, until
«Ichthyophiidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358773 (bản sửa đổi 10941732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there is a flood, eggs that do not hatch early die.
Từ trong câu: hatch, flood, egg, early, die
«Rohanixalus hansenae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1021979 (bản sửa đổi 9711297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When, at daybreak, we arose to the surface there was no chance to open the hatches.
Từ trong câu: hatch, arise, surface, chance, open
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many countries there are hospitals with baby hatches.
Từ trong câu: hatch, many, country, hospital, baby
«Woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5505 (bản sửa đổi 10997113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“After all, there is a countryman of ours on board,” I said, pointing to a pair of broad shoulders, disappearing under the companion-hatch.
Từ trong câu: countryman, hatch, ours, board, point, pair, broad, shoulder
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.