E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatch”

146 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hatch

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Scientists think this frog hatches out of its egg as a small frog, like other frogs in Raorchestes.

    Từ trong câu: hatch, scientist, think, frog, out, egg, small, like

    «Raorchestes leucolatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048727 (bản sửa đổi 9457811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think this frog hatches out of its egg as a small frog, like other frogs in Raorchestes do.

    Từ trong câu: hatch, scientist, think, frog, out, egg, small, like

    «Raorchestes indigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049565 (bản sửa đổi 9420841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eggs hatch302 lần
fore hatch223 lần
booby hatch78 lần
forecastle hatch83 lần
main hatch467 lần
buttery hatch45 lần
hatch battened39 lần
hatch the tadpoles42 lần
companion hatch380 lần
colney hatch28 lần
tadpoles hatch30 lần
hutchinson hatch30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.