Câu tiếng Anh có từ “hatch”
185 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hatch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hatch, at Gorleston, on Sunday, which proceeding had been objected to by the Vicar.
Từ trong câu: hatch, sunday, proceed, object
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If any one had dared to open the hatch and go out on the conning tower, he would certainly have been lost.
Từ trong câu: hatch, dare, open, go, out, con, tower, certainly
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I then turned my attention to the eggs we had brought, and which I determined to hatch, if possible by artificial heat.
Từ trong câu: hatch, artificial, turn, attention, egg, bring, determine, possible
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Hatch made several signs of the cross; but by this time his natural complexion had returned, and he was not easily to be dashed from any purpose.
Từ trong câu: complexion, hatch, make, several, sign, cross, time, natural
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hatch himself showed, under his sun-brown, the pallour of anxiety; and when he had taken Dick aside and learned the fate of Selden, he fell on a stone bench and fairly wept.
Từ trong câu: anxiety, bench, hatch, himself, show, sun, brown, take
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hatch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.