Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatch”

185 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hatch

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You can also shoot them before they hatch and fall to attack.

    Từ trong câu: hatch, shoot, fall, attack

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432802 (bản sửa đổi 4457482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most insects die before their eggs hatch; accordingly they can pay no attention to their own children.

    Từ trong câu: hatch, accordingly, insect, die, egg, pay, attention, child

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A woman can put her child in such a hatch.

    Từ trong câu: hatch, woman, put, child

    «Woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5505 (bản sửa đổi 10997113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Half the crew are below: put the hatch on, and keep them there; then we can easily conquer the rest.”

    “Một nửa thủy thủ đoàn đang ở bên dưới: đóng cửa hầm lại và giữ họ ở đó, sau đó chúng ta có thể dễ dàng chinh phục những người còn lại.”

    Từ trong câu: hatch, conquer, half, crew, below, put, keep, easily

    Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If you can hatch a plot I don’t see why you couldn’t hatch a song,” said Pete as he smoothed down his rumpled hair.

    Từ trong câu: hatch, plot, smooth, see, song, down, hair

    Amy Ella Blanchard, From Tenderfoot to Golden Eaglet. Nguồn: Project Gutenberg #75069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under no conditions would we expect a duck to lay an egg from which could hatch anything but a duck.

    Từ trong câu: duck, condition, expect, lay, egg, hatch, anything

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under the system, mothers or fathers can put their newborn baby into the hatch.

    Từ trong câu: newborn, system, mother, father, put, baby, hatch

    «Baby hatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182810 (bản sửa đổi 10909608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male and female falcons can sit on their eggs to keep them warm in conditions to hatch their newborns.

    Từ trong câu: sit, male, egg, warm, female, keep, condition, hatch

    «Peregrine falcon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135769 (bản sửa đổi 10996120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eggs hatch302 lần
fore hatch223 lần
booby hatch78 lần
forecastle hatch83 lần
main hatch467 lần
buttery hatch45 lần
hatch battened39 lần
hatch the tadpoles42 lần
companion hatch380 lần
colney hatch28 lần
tadpoles hatch30 lần
hutchinson hatch30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.