E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glide”

120 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glide

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

  • "Why, surely it is the glide step you were telling us about, Mrs. Davies."

    Từ trong câu: glide, surely, step, tell, mr

    Charles King, Under Fire. Nguồn: Project Gutenberg #20101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They do not fly; instead, they can glide in the air just above the water.

    Từ trong câu: glide, fly, instead, air, above, water

    «Flying fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180596 (bản sửa đổi 10869132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The paper is folded in a certain way so that the folded paper actually glides.

    Từ trong câu: glide, paper, fold, certain, way, actually

    «Paper plane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453492 (bản sửa đổi 10795013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can use the webbed skin on its feet to glide between trees.

    Từ trong câu: glide, use, web, skin, foot, tree

    «Vampyrius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018814 (bản sửa đổi 11010111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is webbed skin between the toes, so it can glide between trees.

    Từ trong câu: glide, web, skin, toe, tree

    «Vampyrius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018814 (bản sửa đổi 11010111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It glides the length of the rock, and seems to float rather than to fall.

    Từ trong câu: glide, length, rock, seem, float, rather, fall

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bird glides up to the bee (birds can fly faster) and grabs the insect.

    Từ trong câu: glide, bird, up, bee, fly, fast, grab, insect

    «Beekeeping/Birds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448560 (bản sửa đổi 4097574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will find the point glides so smoothly that writing is a pleasure.

    Từ trong câu: glide, find, point, smoothly, write, pleasure

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they leave the water they glide, sometimes for a surprising distance.

    Từ trong câu: glide, leave, water, sometimes, surprise, distance

    «Flying fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180596 (bản sửa đổi 10869132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The glide means that the flight has an up-and-down pattern.

    Từ trong câu: glide, mean, flight, up, down, pattern

    «Sparrowhawk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233525 (bản sửa đổi 10907646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can use the skin on its legs to glide on the air when it jumps.

    Từ trong câu: glide, use, skin, leg, air, jump

    «Ecnomiohyla rabborum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897705 (bản sửa đổi 10889800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Should the engine fail, the vehicle can glide back to the ground.

    Từ trong câu: glide, engine, fail, vehicle, back, ground

    «Parajet Skycar expedition takes off from London to Timbuktu», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119340 (bản sửa đổi 4823918). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It can jump and glide from tree to tree by spreading its webbed front and back feet.

    Từ trong câu: glide, jump, tree, spread, web, front, back, foot

    «Agalychnis spurrelli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=878522 (bản sửa đổi 10892304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think this frog can glide through the air using the skin from its fringes like wings.

    Từ trong câu: glide, scientist, think, frog, air, use, skin, fringe

    «Ecnomiohyla fimbrimembra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895996 (bản sửa đổi 10889803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In either case, you do short stand-up glides between steps.

    Từ trong câu: glide, either, case, short, stand, up, step

    «The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Books of quick interest, that hurry on for incidents, are for the eye to glide over only.

    Từ trong câu: glide, book, quick, interest, hurry, incident, eye

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also uses Fly and has the ability to glide.

    Từ trong câu: glide, use, fly, ability

    «Charizard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116272 (bản sửa đổi 10938065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The authors first thought that Anchiornis could fly or glide.

    Từ trong câu: glide, author, first, think, fly

    «Anchiornis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254307 (bản sửa đổi 10717696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They cannot fly, but often get lift as they glide.

    Từ trong câu: glide, can, fly, often, get, lift

    «Draco (genus)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385393 (bản sửa đổi 9971846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said, "Hold the glide slope, can you hold it?".

    Từ trong câu: glide, hold, slope

    «Alitalia Flight 404», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938370 (bản sửa đổi 10476366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog uses the skin to glide between branches and trees like a person on a hang glider.

    Từ trong câu: glide, frog, use, skin, branch, tree, like, person

    «Zhangixalus dennysi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1007046 (bản sửa đổi 10696598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is often described as a ‘glide’ between two vowels.

    Từ trong câu: glide, often, describe, vowel

    «Latin/Phonology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12315 (bản sửa đổi 4662297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, they glide when coming in for the kill.

    Từ trong câu: glide, come, kill

    «Owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9700 (bản sửa đổi 10932733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They glide from the top of a warm air current, and then move on to another warm air current.

    Từ trong câu: glide, top, warm, air, current, move, another

    «Bird flight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115086 (bản sửa đổi 9331623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So the animal could glide, but probably not fly.

    Từ trong câu: glide, animal, probably, fly

    «Origin of birds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170258 (bản sửa đổi 10983295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists have seen this frog glide through the air.

    Từ trong câu: glide, scientist, see, frog, air

    «Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grab him, glide down, throw him in the pen, then round up the two cuccos you threw over the fence.

    Từ trong câu: glide, grab, down, throw, pen, round, up, fence

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432806 (bản sửa đổi 4300699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This lets them glide through the air.

    Từ trong câu: glide, let, air

    «Rhacophoridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359576 (bản sửa đổi 10895615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just at daylight, I saw him drop silently down by the side of the house and glide away in the shrubbery.

    Từ trong câu: glide, daylight, saw, drop, silently, down, side, house

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slow flight should be practiced from straight glides, straight-and-level flight, and from medium banked gliding and level flight turns.

    Từ trong câu: glide, slow, flight, practice, straight, level, medium, bank

    «Airplane Flying Handbook/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51856 (bản sửa đổi 1711276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng glide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glide smoothly45 lần
glide swiftly80 lần
glide stealthily22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (20 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.