E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glide”

120 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glide

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You will find the point glides so smoothly that writing is a pleasure.

    Từ trong câu: glide, find, point, smoothly, write, pleasure

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Take hands like this, crossed, and we’ll go for a glide.’

    Từ trong câu: glide, take, hand, like, cross, go

    Rosamond Lehmann, Dusty answer. Nguồn: Project Gutenberg #72642. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By waiting for a short time and acting in obedience to law Kansas will glide into the Union without the slightest impediment.

    Từ trong câu: glide, wait, short, time, act, obedience, law, union

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your blade that cuts off a bayonet at a blow will glide through a feather as well."

    Từ trong câu: feather, blade, glide, cut, off, blow, well

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jump aboard and we will continue our dissertation as we glide swiftly along.”

    Từ trong câu: dissertation, jump, aboard, continue, glide

    Robert Vaughn, Then and Now; or, Thirty-Six Years in the Rockies Personal Reminiscences of Some of the First Pioneers of the State of Montana. Nguồn: Project Gutenberg #47334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They fly from the ground with an explosive flutter and will sometimes glide down to a perch.

    Từ trong câu: flutter, fly, ground, explosive, sometimes, glide, down, perch

    «Spotted dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865901 (bản sửa đổi 9902237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng glide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glide smoothly45 lần
glide swiftly80 lần
glide stealthily22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (20 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.