Câu tiếng Anh có từ “glide”
128 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glide
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It glides unidirectionally with its head, which allows it to attach to surfaces.
Từ trong câu: glide, head, allow, attach, surface
«Structural Biochemistry/Three Domains of Life/Bacteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174075 (bản sửa đổi 4413618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “Chancellor” tacks to stern, and glides back into the basin, which is once more her prison.
“Thủ tướng” bám chặt vào đuôi tàu và lướt trở lại lưu vực, nơi một lần nữa là nhà tù của cô ấy.
Từ trong câu: glide, chancellor, tack, stern, back, basin, once, prison
Jules Verne, The Survivors of the Chancellor: Diary of J.R. Kazallon, Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whose stream glides in brightness from Bala’s fair breast, And wanders in beauty through regions of rest.
Từ trong câu: glide, stream, fair, breast, wander, beauty, region, rest
G. J. Bennett, The Pedestrian's Guide through North Wales A tour performed in 1837. Nguồn: Project Gutenberg #64203. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately abuses glide into their reading, and novels or even newspapers hold a place there which they ought not to occupy.
Từ trong câu: glide, unfortunately, abuse, read, novel, even, newspaper, hold
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It glides along with the stream, and, coming athwart no obstructions, it knows none of the bumpings to which more grovelling vehicles are exposed.
Từ trong câu: glide, stream, come, know, none, vehicle, expose
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here there is an opening, by which ships enter, and glide down the smooth, deep canal, between the reef and the shore, to the harbour.
Ở đây có một lối mở để tàu thuyền đi vào và lướt xuống con kênh sâu, êm ả, giữa rạn san hô và bờ biển, đến bến cảng.
Từ trong câu: glide, open, ship, enter, down, smooth, deep, canal
Herman Melville, Omoo: Adventures in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #4045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I glide through the moonlight of his waking fancy, and whisper conceptions, which, with a strange thrill of fear, he writes down as his own.
Tôi lướt qua ánh trăng trong trí tưởng tượng đang thức giấc của anh ấy, và thì thầm những quan niệm mà anh ấy viết ra với cảm giác hồi hộp sợ hãi kỳ lạ là của mình.
Từ trong câu: glide, moonlight, wake, fancy, whisper, conception, strange, thrill
Nathaniel Hawthorne, Other Tales and Sketches (From: "The Doliver Romance and Other Pieces: Tales and Sketches"). Nguồn: Project Gutenberg #9248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clear liquid rises imperceptibly and glides under the insect, which at last is half inundated.
Từ trong câu: imperceptibly, clear, liquid, rise, glide, insect, last, half
Jean-Henri Fabre, The Life of the Grasshopper. Nguồn: Project Gutenberg #66650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glide smoothly | 45 lần |
| glide swiftly | 80 lần |
| glide stealthily | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (21 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.