Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glide”

130 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glide

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • By waiting for a short time and acting in obedience to law Kansas will glide into the Union without the slightest impediment.

    Từ trong câu: glide, wait, short, time, act, obedience, law, union

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The free, rapid glide we all enjoy in skating or coasting becomes speedier and smoother in an air-ship, without exerting the least effort.

    Từ trong câu: glide, free, rapid, enjoy, skate, coast, become, smooth

    Francis A. Collins, The Boys' Book of Model Aeroplanes How to Build and Fly Them: With the Story of the Evolution of the Flying Machine. Nguồn: Project Gutenberg #67683. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Consider the subtleness of the sea; how its most dreaded creatures glide under water, unapparent for the most part, and treacherously hidden beneath the loveliest tints of azure.

    Từ trong câu: treacherously, glide, consider, sea, creature, water, part, hidden

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glide smoothly45 lần
glide swiftly80 lần
glide stealthily22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.