Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glide”

130 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glide

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The Pale Nun may often be seen, with her wan face lit up by the moon, as she glides noiselessly through forest and ruin.

    Từ trong câu: glide, pale, often, see, face, light, up, moon

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every regiment was carefully and doubly guarded, so that no man might glide away from our ranks and put the Union forces on their guard.

    Từ trong câu: glide, every, carefully, doubly, guard, man, away, rank

    William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the active virtues nature can have a large share, and a dangerous self-complacency, or satisfaction in their effects, may easily glide into them.

    Từ trong câu: glide, active, virtue, nature, large, share, dangerous, self

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glide smoothly45 lần
glide swiftly80 lần
glide stealthily22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.