Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glide”

131 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glide

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

  • It had feathers on both front and rear legs, and could probably glide.

    Từ trong câu: glide, feather, front, rear, leg, probably

    «Archaeopteryx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31083 (bản sửa đổi 10821669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They do not fly; instead, they can glide in the air just above the water.

    Từ trong câu: glide, fly, instead, air, above, water

    «Flying fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180596 (bản sửa đổi 10869132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can use the webbed skin on its feet to glide between trees.

    Từ trong câu: glide, use, web, skin, foot, tree

    «Vampyrius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018814 (bản sửa đổi 11010111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is webbed skin between the toes, so it can glide between trees.

    Từ trong câu: glide, web, skin, toe, tree

    «Vampyrius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018814 (bản sửa đổi 11010111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bird glides up to the bee (birds can fly faster) and grabs the insect.

    Từ trong câu: glide, bird, up, bee, fly, fast, grab, insect

    «Beekeeping/Birds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448560 (bản sửa đổi 4097574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can use the skin on its legs to glide on the air when it jumps.

    Từ trong câu: glide, use, skin, leg, air, jump

    «Ecnomiohyla rabborum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897705 (bản sửa đổi 10889800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Should the engine fail, the vehicle can glide back to the ground.

    Từ trong câu: glide, engine, fail, vehicle, back, ground

    «Parajet Skycar expedition takes off from London to Timbuktu», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119340 (bản sửa đổi 4823918). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It can jump and glide from tree to tree by spreading its webbed front and back feet.

    Từ trong câu: glide, jump, tree, spread, web, front, back, foot

    «Agalychnis spurrelli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=878522 (bản sửa đổi 10892304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think this frog can glide through the air using the skin from its fringes like wings.

    Từ trong câu: glide, scientist, think, frog, air, use, skin, fringe

    «Ecnomiohyla fimbrimembra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895996 (bản sửa đổi 10889803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of friction, the plates cannot simply glide past each other.

    Từ trong câu: glide, because, friction, plate, can, simply, past

    «Regents Earth Science (High School)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15114 (bản sửa đổi 4667759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The authors first thought that Anchiornis could fly or glide.

    Từ trong câu: glide, author, first, think, fly

    «Anchiornis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254307 (bản sửa đổi 10717696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They cannot fly, but often get lift as they glide.

    Từ trong câu: glide, can, fly, often, get, lift

    «Draco (genus)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385393 (bản sửa đổi 9971846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said, "Hold the glide slope, can you hold it?".

    Từ trong câu: glide, hold, slope

    «Alitalia Flight 404», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938370 (bản sửa đổi 10476366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So the animal could glide, but probably not fly.

    Từ trong câu: glide, animal, probably, fly

    «Origin of birds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170258 (bản sửa đổi 10983295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Oh, why cannot such epochs last forever, until they glide unconsciously into that eternity where all is love and happiness?

    Từ trong câu: glide, can, last, forever, until, eternity, love, happiness

    Charles Garvice, Wild Margaret. Nguồn: Project Gutenberg #44828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "These people are very expert swimmers, and can glide through beds of reeds or rushes, or over masses of floating vegetable matter, with ease.

    Từ trong câu: glide, swimmer, people, expert, bed, reed, rush, mass

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the active virtues nature can have a large share, and a dangerous self-complacency, or satisfaction in their effects, may easily glide into them.

    Từ trong câu: glide, active, virtue, nature, large, share, dangerous, self

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had flight feathers, and could glide and possibly fly.

    Từ trong câu: feather, glide, flight, possibly, fly

    «Microraptor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45137 (bản sửa đổi 10947618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some birds can glide on air currents without flapping.

    Từ trong câu: flap, glide, bird, air, current

    «Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She could do nothing but glide in quietly and look at him; but when able to talk or be talked to, or read to, Edmund was the companion he preferred.

    Từ trong câu: prefer, glide, nothing, quietly, look, able, talk, read

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This cannot be done in any abnormal glide.

    Từ trong câu: abnormal, can, glide

    «Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Jean Valjean could glide along close to the houses on the dark side, and yet keep watch on the light side.

    Từ trong câu: keep, along, glide, jeans, close, house, dark, side

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glide smoothly45 lần
glide swiftly80 lần
glide stealthily22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (22 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.