Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glide”

131 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glide

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • That, in the same moment, we saw Mrs. Strong glide in, pale and trembling.

    Từ trong câu: glide, moment, saw, mrs, strong, pale

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Presently, however, I saw him slip away and glide off.

    Từ trong câu: glide, however, saw, slip, away, off

    William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally I pulled back the throttle and began to glide.

    Từ trong câu: glide, finally, pull, back, begin

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were parts of it he tried to glide over, but neither McKibben nor Gaynor would let him.

    Từ trong câu: glide, part, try, neither, let

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's "Century" Run; or, The Governor's Courier. Nguồn: Project Gutenberg #47071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grab him, glide down, throw him in the pen, then round up the two cuccos you threw over the fence.

    Từ trong câu: glide, grab, down, throw, pen, round, up, fence

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432806 (bản sửa đổi 4300699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just at daylight, I saw him drop silently down by the side of the house and glide away in the shrubbery.

    Từ trong câu: glide, daylight, saw, drop, silently, down, side, house

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eyes of Milady darted such flashes that although he was a man and armed before an unarmed woman, he felt the chill of fear glide through his whole frame.

    Từ trong câu: glide, chill, eye, flash, although, man, arm, woman

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, good-bye,” he added as the train began to glide down the platform.

    Từ trong câu: platform, glide, well, good, bye, add, train, begin

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could do nothing but glide in quietly and look at him; but when able to talk or be talked to, or read to, Edmund was the companion he preferred.

    Từ trong câu: prefer, glide, nothing, quietly, look, able, talk, read

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On these lonely hills and dales her quiescent glide was of a piece with the element she moved in.

    Từ trong câu: piece, element, lonely, glide, quiescent, hill, move

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glide smoothly45 lần
glide swiftly80 lần
glide stealthily22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (22 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.