Câu tiếng Anh có từ “glide”
120 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glide
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The clear liquid rises imperceptibly and glides under the insect, which at last is half inundated.
Từ trong câu: imperceptibly, clear, liquid, rise, glide, insect, last, half
Jean-Henri Fabre, The Life of the Grasshopper. Nguồn: Project Gutenberg #66650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They fly from the ground with an explosive flutter and will sometimes glide down to a perch.
Từ trong câu: flutter, fly, ground, explosive, sometimes, glide, down, perch
«Spotted dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865901 (bản sửa đổi 9902237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng glide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glide smoothly | 45 lần |
| glide swiftly | 80 lần |
| glide stealthily | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (20 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.