Câu tiếng Anh có từ “glide”
120 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glide
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They do not fly; instead, they can glide in the air just above the water.
Từ trong câu: glide, fly, instead, air, above, water
«Flying fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180596 (bản sửa đổi 10869132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He dare not flee me; but they take him from me--he glides through my fingers.
Từ trong câu: glide, dare, flee, take, finger
Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It did not glide gently away from the brow above, and from the cheeks at each side.
Từ trong câu: glide, gently, away, above, cheek, side
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 485, April 16, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So the animal could glide, but probably not fly.
Từ trong câu: glide, animal, probably, fly
«Origin of birds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170258 (bản sửa đổi 10983295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unfortunately abuses glide into their reading, and novels or even newspapers hold a place there which they ought not to occupy.
Từ trong câu: glide, unfortunately, abuse, read, novel, even, newspaper, hold
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sunbeams glide farther on as if saying, "If this is not the Christ you are seeking, perhaps it is he?"
Từ trong câu: sunbeam, glide, far, say, seek, perhaps
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their flight is strait and laborious, but not graceful; while their movements, as they glide rather than hop from branch to branch, are elegant.
Từ trong câu: strait, hop, glide, flight, graceful, movement, rather, branch
John Timbs, Eccentricities of the Animal Creation.. Nguồn: Project Gutenberg #44422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At these "hops" there is nothing of the leisurely style of dancing--half a glide and half a skip--but vigorous, laborious capering.
Từ trong câu: skip, hop, vigorous, glide, leisurely, nothing, style, dance
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glide smoothly | 45 lần |
| glide swiftly | 80 lần |
| glide stealthily | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (20 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.