Câu tiếng Anh có từ “glide”
131 câu thật có từ glide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glide nghĩa là lướt đi. glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glide
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Why, surely it is the glide step you were telling us about, Mrs. Davies."
Từ trong câu: glide, surely, step, tell, mr
Charles King, Under Fire. Nguồn: Project Gutenberg #20101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Mrs. Mott was conversing with a circle of friends on the lawn, Mrs. Fry would glide into the house.
Từ trong câu: glide, mr, circle, friend, lawn, fry, house
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glide smoothly | 45 lần |
| glide swiftly | 80 lần |
| glide stealthily | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glide trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ glide hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glide gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glide: can và could (22 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.