E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “float”

449 câu thật có từ float hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: float nghĩa là phao. float là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in motion due to some air or water current. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ float

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng float

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
float ice412 lần
clouds float334 lần
flag float244 lần
float point908 lần
float batteries127 lần
float upward143 lần
float lazily114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ float

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ float trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ float hoặc các dạng của từ, trích từ 408 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ float xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ float gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ float?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ float: Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.