E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “establishment”

397 câu thật có từ establishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: establishment nghĩa là thành lập. establishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of forming or establishing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ establishment

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng establishment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
re establishment520 lần
educational establishment139 lần
bachelor's establishment88 lần
manufacturing establishment100 lần
ecclesiastical establishment100 lần
printing establishment103 lần
bathing establishment95 lần
mercantile establishment78 lần
military establishment200 lần
domestic establishment132 lần
monastic establishment65 lần
trading establishment73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ establishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ establishment trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ establishment hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ establishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ establishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ establishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ establishment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.