Câu tiếng Anh có từ “establishment”
397 câu thật có từ establishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: establishment nghĩa là thành lập. establishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of forming or establishing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ establishment
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The white youth enters an establishment, and step by step learns a business before he starts in it for himself.
Từ trong câu: establishment, white, youth, enter, step, learn, business, start
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was likely due to the larger re-establishment of gender roles and pressure on young women that came with them.
Từ trong câu: establishment, likely, due, large, be, gender, role, pressure
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/Roberta Park», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300165 (bản sửa đổi 2577546). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng establishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| re establishment | 520 lần |
| educational establishment | 139 lần |
| bachelor's establishment | 88 lần |
| manufacturing establishment | 100 lần |
| ecclesiastical establishment | 100 lần |
| printing establishment | 103 lần |
| bathing establishment | 95 lần |
| mercantile establishment | 78 lần |
| military establishment | 200 lần |
| domestic establishment | 132 lần |
| monastic establishment | 65 lần |
| trading establishment | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ establishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ establishment trong kho câu?
- Kho câu có 397 câu có từ establishment hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ establishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ establishment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ establishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ establishment: Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.