Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “butterfly”

254 câu thật có từ butterfly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: butterfly nghĩa là bướm. butterfly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: diurnal insect typically having a slender body with knobbed antennae and broad colorful wings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ butterfly

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng butterfly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
butterfly fluttered85 lần
winged butterfly60 lần
monarch butterfly83 lần
chasing butterfly45 lần
butterfly fluttering48 lần
butterfly net88 lần
butterfly flitted37 lần
gorgeous butterfly48 lần
gaudy butterfly32 lần
butterfly moths28 lần
butterfly hovering36 lần
butterfly flitting32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ butterfly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butterfly trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ butterfly hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ butterfly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butterfly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butterfly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butterfly: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.