Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “butterfly”

254 câu thật có từ butterfly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: butterfly nghĩa là bướm. butterfly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: diurnal insect typically having a slender body with knobbed antennae and broad colorful wings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ butterfly

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • “Did some one tell you where to find that butterfly?” asked Bob.

    Từ trong câu: butterfly, tell, find, ask

    Clarence Young, The Motor Boys in Strange Waters; or, Lost in a Floating Forest. Nguồn: Project Gutenberg #44951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She helped write a lot of the songs on "Dog & Butterfly".

    Từ trong câu: butterfly, help, write, lot, song, dog

    «Heart (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13362 (bản sửa đổi 10540077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But what have we to do with these foreign butterflies?

    Từ trong câu: butterfly, foreign

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Pieridae are a large family of butterflies.

    Từ trong câu: butterfly, large, family

    «Pieridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209944 (bản sửa đổi 7941151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Butterflies are flying in the garden.

    Từ trong câu: butterfly, garden, fly

    «Pinyin/Spring is coming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362574 (bản sửa đổi 3349527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I should leave her with her sisters in the garden here, with her cousins, the birds and butterflies, while I worked for both.

    Từ trong câu: butterfly, leave, sister, garden, cousin, bird, work

    Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, we rarely hear of butterflies moving about at night, but the Red Admiral, as well as the Painted Lady, are known to do this.

    Từ trong câu: butterfly, night, lady, paint, rarely, moving, red, move

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I was about eleven years old, and I found a big purple-and-green butterfly on a low flower.

    Từ trong câu: eleven, butterfly, flower, year, old, find, big, purple

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Butterfly doors are a type of car door.

    Từ trong câu: type, door, car, butterfly

    «Butterfly doors», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1164796 (bản sửa đổi 10836055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If this were true, we could see mountains successfully and large buildings and trees … but could we see butterflies or small flowers?

    Từ trong câu: successfully, true, see, mountain, large, build, tree, butterfly

    «High School Chemistry/Heisenberg's Contribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256902 (bản sửa đổi 4444676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She thought the chrysalis she had put in there had come to life, and waited, hoping to see a pretty butterfly pop its head out.

    Cô nghĩ những bông cúc cô đặt trong đó đã sống lại và chờ đợi, hy vọng nhìn thấy một con bướm xinh đẹp ló đầu ra.

    Từ trong câu: chrysalis, think, put, come, life, wait, hope, see

    Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #57309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng butterfly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
butterfly fluttered85 lần
winged butterfly60 lần
monarch butterfly83 lần
chasing butterfly45 lần
butterfly fluttering48 lần
butterfly net88 lần
butterfly flitted37 lần
gorgeous butterfly48 lần
gaudy butterfly32 lần
butterfly moths28 lần
butterfly hovering36 lần
butterfly flitting32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ butterfly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butterfly trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ butterfly hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ butterfly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butterfly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butterfly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butterfly: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.