Câu tiếng Anh có từ “butterfly”
254 câu thật có từ butterfly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: butterfly nghĩa là bướm. butterfly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: diurnal insect typically having a slender body with knobbed antennae and broad colorful wings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ butterfly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We cannot go back, any more than the butterfly can again become a larva.
Từ trong câu: butterfly, can, go, back, again, become
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can combine the shapes to make beautiful flowers, butterflies, and designs.
Từ trong câu: butterfly, combine, shape, make, beautiful, flower, design
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Paper Quilling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161551 (bản sửa đổi 3775409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I still can dance as merrily and as lightly as any butterfly that flits o’er the fields in the May!”
Từ trong câu: butterfly, flit, lightly, still, dance, field
Edwin P. Norwood, The Adventures of Diggeldy Dan. Nguồn: Project Gutenberg #62599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes you can see a butterfly or moth manipulating with its proboscis as if it required readjustment in some way or other.
Từ trong câu: manipulate, sometimes, see, butterfly, require, way
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew, however, that the day could not be far off when the butterfly would emerge from the chrysalis.
Từ trong câu: chrysalis, know, however, day, far, off, butterfly, emerge
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your class could create a video science project on the Monarch butterfly that could be uploaded to Google video.
Từ trong câu: upload, class, create, video, science, project, butterfly
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194584 (bản sửa đổi 4664303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If this were true, we could see mountains successfully and large buildings and trees … but could we see butterflies or small flowers?
Từ trong câu: successfully, true, see, mountain, large, build, tree, butterfly
«High School Chemistry/Heisenberg's Contribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256902 (bản sửa đổi 4444676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng butterfly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| butterfly fluttered | 85 lần |
| winged butterfly | 60 lần |
| monarch butterfly | 83 lần |
| chasing butterfly | 45 lần |
| butterfly fluttering | 48 lần |
| butterfly net | 88 lần |
| butterfly flitted | 37 lần |
| gorgeous butterfly | 48 lần |
| gaudy butterfly | 32 lần |
| butterfly moths | 28 lần |
| butterfly hovering | 36 lần |
| butterfly flitting | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ butterfly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butterfly trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ butterfly hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ butterfly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butterfly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butterfly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butterfly: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.