Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wish”

3.413 câu thật có từ wish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wish nghĩa là ước gì. wish là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hope for; have a wish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wish

Danh sách câu dẫn chứng (3.413 câu)

Từ hay đi cùng wish

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wish to see13.551 lần
wish to speak4.834 lần
wish to make4.916 lần
wish to know6.212 lần
wish you'd1.755 lần
wish to go5.228 lần
wish to marry1.658 lần
wish to hear2.175 lần
wish to avoid1.339 lần
wish to keep1.974 lần
expressed a wish1.287 lần
don't wish2.537 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wish trong kho câu?
Kho câu có 3.413 câu có từ wish hoặc các dạng của từ, trích từ 1.528 tác phẩm và tài liệu. 56 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 957 câu, rồi Bậc B1 với 663 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wish: Quá khứ đơn (853 câu), Câu phủ định (817 câu), can và could (458 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.