Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “velocity”

179 câu thật có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: velocity nghĩa là vận tốc. velocity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: distance travelled per unit time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ velocity

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng velocity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
velocity selector409 lần
angular velocity266 lần
initial velocity252 lần
drift velocity167 lần
exhaust velocity89 lần
radial velocity68 lần
final velocity230 lần
velocity vector67 lần
orbit velocity61 lần
maximum velocity77 lần
orbital velocity44 lần
velocity to increase173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ velocity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ velocity trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ velocity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ velocity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ velocity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ velocity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.