Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “velocity”

179 câu thật có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: velocity nghĩa là vận tốc. velocity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: distance travelled per unit time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ velocity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We will start by introducing the most basic concept, which is the velocity field.

    Từ trong câu: velocity, start, introduce, basic, concept, field

    «Open VOGEL/Fluids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393910 (bản sửa đổi 3547453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I have also verified the times and distances and velocities myself, and have been unable to find the slightest error.

    “Tôi cũng đã tự mình xác minh thời gian, khoảng cách và vận tốc và không thể tìm ra sai sót nhỏ nhất.

    Từ trong câu: velocity, verify, time, distance, myself, unable, find, slight

    George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Passing through the air with such velocity, changing the scene in such rapid succession, will be the most rapid exhilarating exercise.

    Từ trong câu: velocity, exhilarate, exhilarating, pass, air, change, scene, rapid

    Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the most accurate calculations, derived from heaving the log, her average velocity was five and a-half miles per hour.

    Từ trong câu: derive, per, average, velocity, accurate, log, calculation, five

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has also been recommended that angular velocity be maintained at the lowest possible level in order to minimize the occurrence of vestibular disturbances.

    Từ trong câu: occurrence, angular, minimize, velocity, disturbance, recommend, maintain, low

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng velocity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
velocity selector409 lần
angular velocity266 lần
initial velocity252 lần
drift velocity167 lần
exhaust velocity89 lần
radial velocity68 lần
final velocity230 lần
velocity vector67 lần
orbit velocity61 lần
maximum velocity77 lần
orbital velocity44 lần
velocity to increase173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ velocity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ velocity trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ velocity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ velocity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ velocity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ velocity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.