Câu tiếng Anh có từ “velocity”
179 câu thật có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: velocity nghĩa là vận tốc. velocity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: distance travelled per unit time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ velocity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The moment a pigeon had rounded her head, it went off straight as bolt from bow, and with trebled velocity.
Từ trong câu: velocity, moment, pigeon, round, head, go, off, straight
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had never been understood why spaceships could not attain even a good fraction of the speed of light, let alone velocities greater than light.
Từ trong câu: velocity, attain, fraction, spaceship, never, understand, even, good
A. E. Van Vogt, The expendables. Nguồn: Project Gutenberg #70235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been caught in a vortex and was being whirled on with a velocity of advance and gyration which made him giddy and sick.
Từ trong câu: vortex, catch, velocity, advance, make, sick
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The norm had become intense blankets of snow, or torrents of rain, and a continued rise in wind velocities and destruction by lightning.
Từ trong câu: blanket, norm, lightning, intense, destruction, velocity, become, snow
Jack Sharkey, The programmed people. Nguồn: Project Gutenberg #72565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng velocity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ velocity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ velocity trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ velocity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ velocity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ velocity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ velocity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.