Câu tiếng Anh có từ “velocity”
179 câu thật có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: velocity nghĩa là vận tốc. velocity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: distance travelled per unit time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ velocity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Out across the open sky they sped at the velocity of light, and taking sixteen minutes to get there.
Từ trong câu: velocity, sixteen, out, across, open, sky, speed, light
George O. Smith, Venus Equilateral. Nguồn: Project Gutenberg #68008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also worked on Velocity and Heat shows while touring as the full-time Raw live event announcer.
Anh ấy cũng làm việc trên các chương trình Velocity và Heat trong khi đi lưu diễn với tư cách là phát thanh viên toàn thời gian cho sự kiện trực tiếp Raw.
Từ trong câu: announcer, work, velocity, heat, show, tour, full, time
«Justin Roberts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221261 (bản sửa đổi 10957302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng velocity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ velocity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ velocity trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ velocity hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ velocity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ velocity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ velocity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ velocity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.