E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robbery”

191 câu thật có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robbery nghĩa là cướp. robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robbery

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng robbery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highway robbery537 lần
robbery committed153 lần
wholesale robbery45 lần
downright robbery49 lần
theft robbery41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robbery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robbery trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robbery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robbery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robbery: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.