Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “robbery”
191 câu thật có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robbery nghĩa là cướp. robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robbery
I opposed, and will ever oppose, the robbery of ruins from Athens to instruct the English in sculpture; but why did I do so?
Từ trong câu: robbery, oppose, ever, ruin, instruct, sculpture
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Purse-snatching will not make out a robbery where the item was taken before the victim had a chance to resist.
Từ trong câu: purse, make, out, robbery, item, take, victim, chance
«Canadian Criminal Law/Offences/Robbery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227850 (bản sửa đổi 2984095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So it will be with the man who is said to like humbug (robbery), when he finds humbug (slavery) closing in on him.
Từ trong câu: humbug, man, like, robbery, find, slavery, close
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your lordship will understand that Lady Barmouth's now historic dance took place subsequent to the robbery at the City and Provincial Bank.
Từ trong câu: provincial, historic, subsequent, understand, lady, now, dance, take
Fred M. White, The Yellow Face. Nguồn: Project Gutenberg #57314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robbery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robbery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robbery trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robbery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robbery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robbery: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.