Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “robbery”
191 câu thật có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robbery nghĩa là cướp. robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robbery
Magpie has been a sheriff, and I know quite a lot about robberies too.
Từ trong câu: lot, robbery, magpie, quite, sheriff, know
W. C. Tuttle, No wonder. Nguồn: Project Gutenberg #79138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Robberies involving utterances or brandishing of objects have been a mixed result.
Từ trong câu: utterance, brandish, robbery, involve, object, mix, result
«Canadian Criminal Sentencing/Long-term and Dangerous Offender Designation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259599 (bản sửa đổi 2489684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He appeased his qualms by arguing that exchange was not robbery!
Từ trong câu: qualm, argue, exchange, robbery
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jane and Bill are apprehended for a bank robbery.
Từ trong câu: apprehend, bill, bank, robbery
«Principles of Microeconomics/Oligopoly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387257 (bản sửa đổi 3289036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The police apprehend two individuals they suspect of committing an armed robbery.
Từ trong câu: apprehend, police, individual, suspect, commit, arm, robbery
«Collective Action Problems: The Problem of Incentives», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng robbery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robbery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robbery trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robbery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robbery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robbery: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.