E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robbery”

211 câu thật có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robbery nghĩa là cướp. robbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: larceny by threat of violence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robbery

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In Manitoba, there is no starting point for robberies.

    Từ trong câu: robbery, start, point

    «Canadian Criminal Sentencing/Offences/Robbery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228041 (bản sửa đổi 4091761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There has been a steep increase in violent armed robberies carried out by minors.

    Từ trong câu: steep, robbery, increase, violent, arm, carry, out, minor

    «Crime in Belgium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368646 (bản sửa đổi 4857242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When valuable objects are buried, there is a risk of grave robbery.

    Từ trong câu: valuable, risk, robbery, object, bury, grave

    «Grave goods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269694 (bản sửa đổi 10875396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, there are songs about love, bank robberies, and seemingly nothing but a feel good vibe .

    Ví dụ, có những bài hát về tình yêu, những vụ cướp ngân hàng và dường như không có gì khác ngoài cảm giác dễ chịu .

    Từ trong câu: bank, song, robbery, example, love, nothing, feel, good

    «Music Theory/Reggae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99888 (bản sửa đổi 4613594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were hundreds of men in the Territory ready to take advantage of the smallest relaxation, to rush again into organized robbery and murder.

    Từ trong câu: organized, relaxation, robbery, man, territory, ready, take, advantage

    Nathaniel Pitt Langford, Vigilante Days and Ways The pioneers of the Rockies; the makers and making of Montana and Idaho. Nguồn: Project Gutenberg #64135. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is more disposition to pilfer than among the English, but we are less apprehensive of robbery than in England.

    Từ trong câu: apprehensive, disposition, among, less, robbery

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng robbery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highway robbery537 lần
robbery committed153 lần
wholesale robbery45 lần
downright robbery49 lần
theft robbery41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robbery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robbery trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ robbery hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robbery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robbery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robbery: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.