E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reject”

418 câu thật có từ reject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reject nghĩa là từ chối. reject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to accept or acknowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reject

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng reject

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reject the null141 lần
reject suitor143 lần
indignantly reject120 lần
scornfully reject89 lần
reject the proposal126 lần
reject addresses78 lần
reject with scorn101 lần
reject lover162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reject

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reject trong kho câu?
Kho câu có 418 câu có từ reject hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reject?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reject: Câu phủ định (73 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.